Ms Vân Anh – ĐT: 0909958507

Posts tagged ‘Máy So Màu’

MÁY SO MÀU NF555

Máy so màu NF555

Model: NF555

Hãng: Nippondeshoku – Nhật

ĐẶC ĐIỂM

Máy so màu NF555 là máy so màu cầm tay, nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ.

Sử dụng đơn vị tiện dụng, máy cho phép đo phản xạ quang phổ, các giá trị màu sắc khác nhau và mật độ phản xạ,…

Đo lường trong dải bước sóng 400nm đến 700nm tại các khoảng 20 nm.

Máy sử dụng đèn LED có tuổi thọ dài, làm giảm chi phí và tiết kiệm về thay bóng đèn.

Độ thị biểu diễn gồm đồ thị tiêu chuẩn độ lệch màu, kết tủa màu phối hợp,… được hiển thị trên màn hình tinh thể lỏng.

Sử dụng phần mềm quản lý màu sắc kèm theo máy, giúp phân tích số liệu đo đạc và hiển thị đồ thị .

Máy so màu NF555

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thang đo: 400 nm ~ 700 nm.

Khu vực đo mẫu: Chọn 1 trong 2 đường kính 8 mm (tiêu chuẩn) và 4 mm.

Phương pháp đo: Phương pháp hai chùm tia (PP quang phổ).

Góc đo: 0/45°.

Điều kiện quan sát: 2 0 và 10 0.

Độ chính xác: Sự khác biệt màu (ΔE) theo bảng đo màu trắng tiêu chuẩn:

+ Sự khác biệt màu (ΔE*): d 0.02 ( 8 mm φ).

+ Sự khác biệt màu (ΔE*): d 0.05 ( 4 mm φ).

Đo nguồn sáng: A, B, C, D50, D55, D65, D75, F2, F6, F7, F8, F10, F11, F12.

Tiêu chuẩn: JIS Z 8722, JIS Z 8781-4, JIS Z 8730, ISO 7724, DIN 5033, ASTM D 2244, ASTM E 308, ASTM E 313, JIS K 7654, ISO 5/4, ANSI PH 2.17, DIN 16.536, JIS Z 8729, JIS Z 8715 et.

Dữ liệu: 40 dữ liệu.

Nguồn điện: 4 x pin AA.

Cổng kết nối: USB, Micro SD, Bluetooth.

Kích thước (LxDxH): 170 x 85 x 145 mm.

Khối lượng 460 g.

CUNG CẤP BAO GỒM

1/ Máy chính

2/ Tấm chuẩn trắng, đen.

3/ Pin, phần mềm, cổng RS232.

Để xem các sản phẩm khác vui lòng xem chi tiết tại website

MÁY SO MÀU

MÁY SO MÀU

Model: SP64

Hãng sản xuất: X-rite – Mỹ

TÍNH NĂNG

Nhẹ, nhỏ gọn, công cụ cầm tay

Màn hình LCD hiển thị lớn

Có thể kết nối trực tiếp máy tính, máy in bằng cổng RS232

Hệ thống màu bao gồm: L*a*b*, ΔL*Δa*Δb•, L*c*h˚, ΔL•ΔC*ΔH*, ΔE*ab, ΔECMC, ΔE CIE94, XYZ, Độ trắng và Yellowness theo tiêu chuẩn ASTM E313-98.

Chức năng vượt trội nhờ khả năng tích hợp của nhiều trương trình màu sắc để kiểm tra, phân loại để kiểm soát màu sắc chính xác của các sản phẩm liên qua

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Góc đo: hệ quang học khối cầu d/8 o, khe phổ 8mm, kích thước vùng đo 14mm

Nguồn sáng: Đèn Tungsten

Giả lập các nguồn sáng: C, D50, D65, D75, A, F2, F7, F11, F12

Tiêu chuẩn quan sát: 2 o& 10 o.

Sensor nhận: Blue-enhanced silicon photodiodes.

Dải phổ: 400 – 700nm.

Bước phổ: 10nm – đầu đo, 10nm – đầu ra

Thời gian đo: ≈ 2 giây.

Tuổi thọ đèn: 500.000 lần đo.

Màn hình hiển thị: graphical LCD 128 x 256 pixel.

Nhiệt độ làm việc: từ 10 o đến 40 oC ( 50 o đến 104 oF ) độ ẩm tối đa 85%.

Nguồn điện: pin 7.2VDC, 1650mAh, Adaptor 90-130VAC, 50Hz, thời gian xạc ≈ 4giờ.

Kết nối: Kết nối trực tiếp máy tính, máy in bằng cổng RS232

Khối lượng: 1.1kg (2.4 lbs)

Kích thước ( H x W x L ): 10.9 x 8.4 x 19.6 Cm

MỌI CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ

Ms Vân Anh – ĐT: 0909958507

Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Hiển Long

B40, KDC Kim Sơn, Nguyễn Hữu Thọ, P.Tân Phong, Q7, TPHCM

Email: ntvanh.hienlong@gmail.com

Mây thẻ